Home Thư Viện [Đồ họa]Hiệu ứng video có trong Adobe Premiere
[Đồ họa]Hiệu ứng video có trong Adobe Premiere

[Đồ họa]Hiệu ứng video có trong Adobe Premiere

Sau 1 quãng thời gian tìm hiểu làm việc với bộ Adobe, riêng về Premiere(Pr) thì mình đã có nhiều trải nghiệm, chia sẻ chút cùng anh chị em. Mong rằng sẽ mang lại nhiều điều hay cho anh chị em đang tìm hiểu về Pr.

Hôm nay mình gửi tới mọi người Hiệu ứng video có trong Pr, nếu thiếu sót mong anh chị em góp ý để mình sửa nhé. Mọi chi tiết đóng góp xin gửi về pham.dctv@gmail.com:
Nhóm Adjust : điều chỉnh
• Auto Color : tự động điều chỉnh màu.
• Auto Contrast : tự động điều chỉnh độ tương phản.
• Level : thay đổi mức độ sáng tối.
• Color Balance : điều chỉnh cân bằng màu.
• Posterize : giảm màu.
• Channel Mixer : trộn các kênh màu.
• Extract : trích chọn ra một phần hình ảnh đen trắng.

Nhóm Blur & sharpen: làm mờ & làm rõ nét.
• Antialias : bớt tương phản, làm cho dịu đi.
• Channel Blur : mờ theo kênh.
• Camera Blur : mờ theo hiệu ứng Camera.
• Directional : mờ theo hướng.
• Fast Blur : mờ nhanh.
• Gaussian Blur : mờ theo hàm Gaussian (hình chuông).
• Radial Blur : mờ theo hướng tâm.
• Gaussian Sharpen : rõ nét theo hàm Gaussian.
• Sharpen: làm nét.
• Sharpen Edges : làm rõ nét cạnh.

Nhóm Channel : kênh
• Blend : hoà trộn hình.
• Invert : đảo màu.

Nhóm Distort : làm méo.
• Corner Pin : làm méo bằng cánh điều chỉnh các góc.
• Lens Distortion : bóp méo như nhìn qua thấu kính.
• Mirror : tạo hình đối xứng như soi gương.
• Ripple : tạo sự gợn sóng lăn tăn.
• Spherize : gương cầu.
• Transform : biến đổi.
• Twire : vòng xoắn.

Nhóm Image Control : hiệu chỉnh hình ảnh.
• Black and White : chuyển ảnh thành đen và trắng.
• Color Balance : cân bằng màu.
• Color Corrector : màu hiệu chỉnh.
• Tint : sắc điệu.

Nhóm Perspective : hình phối cảnh
• Drop Shadow : tạo bóng cho hình có kênh anpha.
• Bevel Alpha : tạo đường viền có kênh anpha.
• Edge thickness : độ dày của cạnh.
• Light Angle : góc chiếu sáng.
• Light Intend : cường độ sáng.
• Bevel Edges : làm nổi cạnh của hình.
• Basic 3D :
• Swivel : xoay theo chiều đứng.
• Tilt : xoay theo chiều ngang.
• Distance to Image: khoảng cách.

Nhóm Render : tia sáng
• Lens flare : loé sáng trong ống kính.
• Lightning : tạo tia chớp.
– Start point : vị trí điểm đầu của tia sét.
– End point : vị trí điểm cuối của tia sét.
– Segment : số đoạn.
– Amplitude : Biên độ.
– Detail level : Mức độ chi tiết.
– Detail amplitude :biên độ chi tiết.
– Branching : số nhánh
– Rebranching : tạo các nhánh phụ.
– Stablity : độ ổn định.
• Ramp : tạo sương mù.

Nhóm Stylize :
• Alpha Glow : toả sáng quanh kênh alpha.
– Glow : phạm vi toả sáng.
– Brightness: độ sáng
– Start Color và End Color: màu của vùng toả sáng.
– Fade: làm mờ vùng toả sáng.
• Color Emboss : khắc chạm hình có màu.
– Direction : hướng.
– Relef : độ nổi.
– Contrast: điều chỉnh độ tương phản.
– Blend with Original: trộn với ảnh gốc.
• Emboss : khắc chạm hình không màu.
• Find Edges : nhấn mạnh cạnh hình.
• Mosaic : nổi ô ca rô.
– Horizontal Block : số điểm ảnh theo chiều ngang.
– Vertical Block : số điểm ảnh theo chiều dọc.
• Noise : tạo nhiễu lấm chấm trên hình.
• Replicate : tạo nhiều hình giống nhau.
• Solarize : chạy sáng.
– Threshold : thềm.
• Strobe light : chớp sáng.
– Strobe color : màu ánh sáng chiếu.
– Strobe Duration : thời lượng ánh sáng chớp.
– Strobe Period : chu kỳ lặp lại.
– Random Strobe Probability: độ chớp ngẫu nhiên.
• Textfurize : tạo mẫu gạch.
• Tiles : lát gạch.
• Wind : Tạo hiệu ứng gió thổi.

(17)